The government has announced a road map for economic recovery.
Dịch: Chính phủ đã công bố một lộ trình phục hồi kinh tế.
We need a road map to achieve our goals.
Dịch: Chúng ta cần một lộ trình để đạt được mục tiêu của mình.
kế hoạch
chiến lược
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
yêu say đắm
nghiêng người về phía trước
tư lợi cá nhân
trung tâm Phật giáo
thời gian nộp đơn
nhựa đường
những hoạt động thường nhật
sự che khuất, sự tối tăm