The fire resulted in utter loss for the family.
Dịch: Vụ hỏa hoạn gây ra mất mát hoàn toàn cho gia đình.
His business suffered utter loss due to the economic crisis.
Dịch: Công việc kinh doanh của anh ấy chịu tổn thất nặng nề do khủng hoảng kinh tế.
tổn thất toàn bộ
tổn thất hoàn toàn
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
Hợp chất thay đổi tâm trí
biểu hiện
Thạc sĩ Y khoa
các bộ phận phụ
Hát dân ca
quản lý căng thẳng
HLV phải mang theo bác sĩ
điều hòa không khí