She felt nervous before the big presentation.
Dịch: Cô ấy cảm thấy lo âu trước buổi thuyết trình lớn.
He is always nervous when speaking in public.
Dịch: Anh ấy luôn cảm thấy hồi hộp khi nói trước công chúng.
lo âu
căng thẳng
sự lo âu
gây lo âu
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Máy sấy
người tìm kiếm vận may
trang phục nghi lễ
học tập hợp tác
dính, dẻo
suốt cả tuổi thơ
Lựa chọn thời trang
giường đầy đủ, giường có kích thước tiêu chuẩn để nằm cho một người hoặc hai người