She felt nervous before the big presentation.
Dịch: Cô ấy cảm thấy lo âu trước buổi thuyết trình lớn.
He is always nervous when speaking in public.
Dịch: Anh ấy luôn cảm thấy hồi hộp khi nói trước công chúng.
lo âu
căng thẳng
sự lo âu
gây lo âu
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
công việc lặp đi lặp lại
bông tai
Hồ sơ hỗ trợ
thiếu sức sống, uể oải
có nhiều lá; có lá
tái hòa nhập văn hóa
địa hình
cuộc đua thành tích