He has a lot of battle experience.
Dịch: Anh ấy có nhiều kinh nghiệm chinh chiến.
That general gained battle experience through many wars.
Dịch: Vị tướng đó có được kinh nghiệm chinh chiến qua nhiều cuộc chiến.
kinh nghiệm chiến đấu
kinh nghiệm thời chiến
trải qua chiến tranh
từng trải chinh chiến
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Cận cảnh hiện trường
Đấu trường, nơi diễn ra các sự kiện thể thao hoặc giải trí.
kinh tế ổn định
Ngọc trai ngon miệng
sợ hãi
Quan hệ đối tác sâu rộng
Điện ảnh tiên phong
Nghiên cứu liên ngành