The instructions were hard to comprehend.
Dịch: Hướng dẫn thật khó hiểu.
This concept is hard to comprehend without prior knowledge.
Dịch: Khái niệm này thật khó hiểu nếu không có kiến thức trước đó.
khó hiểu
gây nhầm lẫn
sự hiểu biết
hiểu
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
nhậm chức
gây giật mình, kinh ngạc
làm mất lòng người hâm mộ
Tư vấn ghi danh
lỗi vô ý, sai sót
Án tù chung thân
giun tròn
danh sách mua hàng tạp hóa