The defense equipment exhibition attracted many international visitors.
Dịch: Triển lãm khí tài quốc phòng thu hút nhiều khách quốc tế.
The exhibition showcased the latest military technology.
Dịch: Triển lãm trưng bày công nghệ quân sự mới nhất.
triển lãm vũ khí
cuộc triển lãm
thiết bị
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
sự quan tâm trên toàn thế giới
đồi núi thấp có đỉnh phẳng, thường đứng độc lập
đánh giá có hệ thống
kết nối cộng đồng
Bầu khí quyển nghèo oxy
đường xích đạo
không hiệu quả
khóa giải mã