I accidentally caused a fire while cooking.
Dịch: Tôi vô tình gây ra hỏa hoạn khi nấu ăn.
He accidentally caused the vase to fall by bumping into the table.
Dịch: Anh ấy vô tình làm rơi cái bình khi va vào bàn.
vô ý gây ra
không cố ý gây ra
tai nạn
một cách vô tình
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
bóng tối, bóng mát
tư vấn tiêu dùng
tiết lộ một cảnh
vai diễn kinh điển
nắm tay
chuyên ngành, chính
hậu duệ
dệt thổ cẩm