I accidentally caused a fire while cooking.
Dịch: Tôi vô tình gây ra hỏa hoạn khi nấu ăn.
He accidentally caused the vase to fall by bumping into the table.
Dịch: Anh ấy vô tình làm rơi cái bình khi va vào bàn.
vô ý gây ra
không cố ý gây ra
tai nạn
một cách vô tình
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
rùa non
đưa ra lựa chọn đúng đắn
mũ, nắp, đỉnh
khuếch đại
vị giác; hương vị
năm dương lịch nào
quy trình hiệu quả
hồng (quả hồng)