She is very popular at school.
Dịch: Cô ấy rất được yêu thích ở trường.
That song is very popular right now.
Dịch: Bài hát đó rất phổ biến hiện nay.
được nhiều người thích
thịnh hành
nổi tiếng
sự nổi tiếng, tính phổ biến
nổi tiếng, phổ biến
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
cứu sống
công ty độc lập
làm say, làm ngây ngất
Nhà thầu xây dựng
Thực phẩm ngày lễ
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
bò rừng
chi phí hành chính