After the experiment, there was a residue left in the beaker.
Dịch: Sau thí nghiệm, có một lượng dư cặn còn lại trong bình thí nghiệm.
The residue of the old paint made the surface uneven.
Dịch: Tàn dư của lớp sơn cũ làm bề mặt không bằng phẳng.
phần còn lại
thức ăn thừa
dư lượng
không có động từ tương ứng
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Nghề bán hàng
củ khoai môn
dáng vẻ quen thuộc
diễn ra cùng nhau
người than khóc hoặc báo động, người kêu la để cảnh báo hoặc thu hút sự chú ý
án treo
công ty liên doanh
Sự yên nghỉ vĩnh hằng