After the experiment, there was a residue left in the beaker.
Dịch: Sau thí nghiệm, có một lượng dư cặn còn lại trong bình thí nghiệm.
The residue of the old paint made the surface uneven.
Dịch: Tàn dư của lớp sơn cũ làm bề mặt không bằng phẳng.
phần còn lại
thức ăn thừa
dư lượng
không có động từ tương ứng
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
nghệ thuật công cộng
Công nghệ đóng gói
Năng lượng thủy điện
mối liên hệ được cho là
Thiết kế hoa
những người nghe
bãi bỏ thuế khoán
Loạt đạn pháo; sự đồng loạt