He has a familiar look.
Dịch: Anh ấy có một dáng vẻ quen thuộc.
The house had a familiar look that made her feel at ease.
Dịch: Ngôi nhà có một dáng vẻ quen thuộc khiến cô cảm thấy thoải mái.
vẻ ngoài quen thuộc
dáng vẻ dễ nhận ra
quen thuộc
làm cho quen
02/01/2026
/ˈlɪvər/
địa điểm làm việc
cơ sở hạ tầng giao thông
sự ngừng hoạt động
hợp tác, phối hợp
phương pháp đánh giá
vượt quá đáng kể
Trưởng phòng vận tải
Thời gian kháng cáo