After the experiment, there was a residue left in the beaker.
Dịch: Sau thí nghiệm, có một lượng dư cặn còn lại trong bình thí nghiệm.
The residue of the old paint made the surface uneven.
Dịch: Tàn dư của lớp sơn cũ làm bề mặt không bằng phẳng.
phần còn lại
thức ăn thừa
dư lượng
không có động từ tương ứng
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
vị trí ký tự
vết bầm, vết thương do va chạm
Nghị định 168
mạng lưới hỗ trợ
chứng chỉ ngoại ngữ
gợi ý
hợp đồng tài chính
doanh thu hoạt động