She has a steady job.
Dịch: Cô ấy có một công việc ổn định.
His progress is steady.
Dịch: Tiến bộ của anh ấy là đều đặn.
ổn định
liên tục
sự đều đặn
làm vững chắc, giữ vững
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
cocktail cà phê
Trang phục chỉn chu
trường tập trung
đường đi đẹp, thơ mộng
hệ thống phát hiện cháy
sự chua ngoa, sự cay nghiệt
ngày theo lịch
Chủ tịch ủy ban