Her emotional involvement in the project was evident.
Dịch: Sự cảm xúc cuốn vào của cô ấy trong dự án rất rõ ràng.
The audience showed emotional involvement with the characters.
Dịch: Khán giả thể hiện sự đồng cảm sâu sắc với các nhân vật.
sự đồng cảm
đam mê
tình cảm
liên quan
có liên quan
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
án tù không xác định thời hạn
trái tim từng vô tình
Công việc tạm thời, không chính thức
kéo dài bao lâu
dạ dày bò
mê hoặc, quyến rũ
có thể
Cơm chiên trứng