He pledged to return to his homeland.
Dịch: Anh ấy cam kết trở lại quê hương của mình.
She pledged to return the book by next week.
Dịch: Cô ấy hứa sẽ trả lại cuốn sách vào tuần tới.
hứa hẹn trở lại
thề nguyện trở lại
lời cam kết
sự trở lại
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
các loại cây sống ở vùng đất ngập nước
sự dán băng, sự ghi âm
đánh giá các giải pháp
bát cơm Hàn Quốc
giấy nhám
tiêu chí tuyển dụng
hệ thống thông tin
có kỹ năng, tài năng