They govern the country with fairness.
Dịch: Họ cai trị đất nước một cách công bằng.
She was elected to govern the local council.
Dịch: Cô ấy đã được bầu để quản lý hội đồng địa phương.
cai trị
quản lý
chính phủ
thống đốc
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Các chuyến bay châu Âu
món hầm cá
lực lượng hỗ trợ
giá
Phụ kiện cửa bằng đồng thau
quán cà phê internet
tính nguy hiểm
giá vé