The ticket price is too high.
Dịch: Giá vé quá cao.
What is the ticket price for the concert?
Dịch: Giá vé cho buổi hòa nhạc là bao nhiêu?
giá vé
giá vào cửa
vé
định giá
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
cụm từ chỉ một bộ phận của máy móc bao gồm các bánh răng được lắp ráp với nhau để truyền động.
những người sáng tạo nội dung số
Số mũ
ký hiệu euro
rau củ đóng hộp
các phòng ban liên quan
Chăn có họa tiết nổi
áo khoác quân đội