They are in disagreement about the best course of action.
Dịch: Họ bất đồng về cách hành động tốt nhất.
The committee was in disagreement over the proposed changes.
Dịch: Ủy ban đã không đồng ý về những thay đổi được đề xuất.
khác nhau
bất đồng chính kiến
xung đột
sự bất đồng
sự bất hòa
02/01/2026
/ˈlɪvər/
lựa chọn cuối cùng
được hài hòa
áo tốt nghiệp
ấm thầm nhưng bền bỉ
đáng xấu hổ
Phương pháp tiếp cận được xác định rõ
khí hậu gió mùa nhiệt đới
ngọn núi