I sent the documents in a manila envelope.
Dịch: Tôi đã gửi tài liệu trong một bao thư Manila.
Make sure to keep the manila envelope closed.
Dịch: Hãy chắc chắn giữ cho bao thư Manila được đóng kín.
bao thư
tập hồ sơ
bao bọc
bao phủ
02/01/2026
/ˈlɪvər/
tham gia vào đại học
tích từng đồng
thuộc về mùa đông; lạnh giá
cách hát nhẹ nhàng, êm ái
máy chém
công ty năng lượng
nơi tụ họp
món ăn Ý làm từ bột mì, thường chứa nhân thịt, pho mát và rau