Her performance was unrivaled.
Dịch: Màn trình diễn của cô ấy thật vô song.
The museum boasts an unrivaled collection of artifacts.
Dịch: Viện bảo tàng tự hào có một bộ sưu tập hiện vật có một không hai.
vô địch
không ai sánh kịp
không thể so sánh
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
bạch tuộc
Truy tìm thông tin
người có động lực
Người dọn bàn (nhà hàng)
những điều cần quên
chăm chút đúng cách
đường ngoằn ngoèo, đường chấm gấp khúc
dân tình đặt dấu hỏi