The surveillance system monitors all activities in the building.
Dịch: Hệ thống giám sát theo dõi tất cả các hoạt động trong tòa nhà.
Installing a surveillance system can enhance security.
Dịch: Cài đặt một hệ thống giám sát có thể nâng cao an ninh.
hệ thống theo dõi
hệ thống an ninh
sự giám sát
giám sát
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
có chủ đích, cố ý
Sự mai mối
Chi tiêu, khoản chi
tránh vấp ngã
tên mới
mưa lớn, mưa to
nấm
ngữ điệu lên