He tried to avoid falling on the slippery ice.
Dịch: Anh ấy cố gắng tránh vấp ngã trên mặt băng trơn trượt.
To avoid falling, use a walking stick for support.
Dịch: Để tránh vấp ngã, hãy sử dụng gậy để hỗ trợ.
ngăn ngừa té ngã
giữ cho khỏi té
phòng ngừa té ngã
chống trượt
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
một bên hông
Nhịp điệu và thơ ca
Tuyên truyền
Đánh chặn tên lửa
Bữa ăn mà mỗi người mang một món đến đóng góp
hiệu ứng hòn tuyết lăn
trường đại học kinh tế
nữ hoàng bếp núc