The kids were snickering at the funny clown.
Dịch: Bọn trẻ đang cười khúc khích trước người hề hài hước.
She couldn't help snickering when she heard the joke.
Dịch: Cô không thể không cười thầm khi nghe câu chuyện hài.
cười khúc khích
tiếng cười khúc khích
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Dự án của bạn là gì?
Chó đốm
trường THPT công lập
đến
người chú ý, người chăm chú
văn phòng an toàn
chất nhũ hóa
Viết bài đặc sắc, thường tập trung vào một nhân vật, sự kiện hoặc chủ đề cụ thể, nhằm truyền tải cảm xúc và thông tin sâu sắc.