The shrieking of the kids filled the playground.
Dịch: Tiếng la hét của những đứa trẻ tràn ngập sân chơi.
She was shrieking in fear at the sight of the spider.
Dịch: Cô ấy đã la hét vì sợ khi nhìn thấy con nhện.
tiếng la hét
hét to
la hét
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
phổi
Sinh viên cao đẳng
phòng chờ, phòng khách
cư dân Lào
Việc giết người, sự tàn sát
diễn lại, tái diễn
túi rác
xua tan mệt mỏi