The shredded paper was used for packaging.
Dịch: Giấy bị xé nhỏ được sử dụng để đóng gói.
She added shredded cheese to the pasta.
Dịch: Cô ấy đã thêm phô mai băm nhỏ vào mì.
bị xé
cắt
mảnh vụn
xé nhỏ
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
bằng cao đẳng
bữa ăn gia đình
tưới mỡ (khi nướng)
đồng hồ kỹ thuật số
hơi nước
hoạt động thần kinh
ô tô nhỏ
múa đương đại