She decided to shred the documents.
Dịch: Cô ấy quyết định xé nhỏ các tài liệu.
He shredded the cheese for the pizza.
Dịch: Anh ấy đã xé nhỏ phô mai cho chiếc pizza.
xé
rách
mảnh vụn
xé nhỏ
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
tài khoản trẻ em
gọi cảnh sát
gốc, rễ
giá trị tiền tệ
hoạt động thể thao
giống mới
xa, hẻo lánh
kho tương