Baste the chicken every 20 minutes.
Dịch: Cứ 20 phút tưới mỡ gà một lần.
She basted the hem of the skirt.
Dịch: Cô ấy khâu lược đường viền của váy.
khâu
rưới
dụng cụ tưới mỡ
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Sự phát triển nghề nghiệp
kẻ lập dị, người kỳ quặc
đùi gà nướng
Động não
Nấm Shiitake
công việc nhà
Biểu đồ dự báo
Chúc bạn có một buổi tối vui vẻ