We need to reorganize the team to improve efficiency.
Dịch: Chúng ta cần tổ chức lại đội để cải thiện hiệu quả.
The manager decided to reorganize the team after the merger.
Dịch: Người quản lý quyết định tổ chức lại đội sau vụ sáp nhập.
tái cấu trúc đội
sắp xếp lại đội
sự tổ chức lại
tổ chức lại
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
cô bé hạnh phúc
Nhà Trắng
Việc ghi lại thông tin, số liệu (thường liên quan đến máy tính hoặc rừng cây)
Phí lưu kho
giới từ
Danh mục khách hàng
quan hệ truyền thông
tấm ván, cái ván