The government issued a proclamation regarding the new law.
Dịch: Chính phủ đã ban hành một tuyên bố về luật mới.
Her proclamation of independence was celebrated by all.
Dịch: Lời tuyên bố độc lập của cô ấy được tất cả mọi người kỷ niệm.
theo dõi hoặc bắt kịp theo hướng dẫn hoặc tiến trình của ai đó hoặc cái gì đó