The water flows through the pipe.
Dịch: Nước chảy qua ống.
He took a puff from the smoking pipe.
Dịch: Anh ấy hít một hơi từ ống điếu.
They installed a new gas pipe.
Dịch: Họ lắp đặt một ống dẫn khí mới.
ống
ống dẫn
bình
đường ống
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
chết người, gây chết người
ổn định hóa
đơn vị đo nhiệt độ trong hệ Fahrenheit
vận chuyển đến
hướng dẫn thực tập sinh
đón nhận tiền thưởng
rèn tư duy hệ thống
an toàn du lịch