The intern guide helped me understand the company's culture.
Dịch: Hướng dẫn thực tập sinh đã giúp tôi hiểu về văn hóa công ty.
He served as an intern guide for new employees.
Dịch: Anh ấy đã làm hướng dẫn thực tập sinh cho những nhân viên mới.
cố vấn
hướng dẫn cho thực tập sinh
thực tập sinh
hướng dẫn
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
dễ ăn
Top 5 thành tích
bí mật thương mại
ngoài 70
Bán đấu giá tịch biên nhà đất
sữa chua
bằng tiến sĩ
bài tập xây dựng nhóm