I received a bonus for my excellent work.
Dịch: Tôi đã nhận được tiền thưởng cho công việc xuất sắc của mình.
The employee was happy to receive bonus.
Dịch: Người nhân viên rất vui khi được nhận tiền thưởng.
nhận giải thưởng
chấp nhận phần thưởng
tiền thưởng
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
làm rõ, giải thích
công nghệ mới
mỗi lần thanh toán
hắt hơi
hờn dỗi, làm mặt mếu
sự chuyển đổi
Khu dân cư dân tộc thiểu số
thanh niên vô trách nhiệm