I received a bonus for my excellent work.
Dịch: Tôi đã nhận được tiền thưởng cho công việc xuất sắc của mình.
The employee was happy to receive bonus.
Dịch: Người nhân viên rất vui khi được nhận tiền thưởng.
nhận giải thưởng
chấp nhận phần thưởng
tiền thưởng
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Mã giao dịch
người tiền nhiệm
hỗ trợ nông nghiệp
khoa học hợp lý
các hành động chiến lược
trải qua thử thách
quản lý bệnh tật
tìm chỗ trú