The room was painted in muted shades to create a calming atmosphere.
Dịch: Căn phòng được sơn bằng các màu sắc nhẹ nhàng để tạo ra không gian thư giãn.
She wore a dress in muted shades of blue.
Dịch: Cô ấy mặc một chiếc váy màu xanh nhạt.
tông màu nhẹ nhàng
sắc thái mềm mại
sự nhẹ nhàng
làm nhẹ đi
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
sự hẹp hòi
thở được, cho phép khí hoặc hơi thở qua lại
địa điểm linh thiêng
hợp đồng lao động
cá trích
các loài thủy sinh
có năng lực để
dám nghĩ và làm