She had her monogram embroidered on the towel.
Dịch: Cô ấy đã thêu chữ lồng lên chiếc khăn tắm.
The monogram on the bag indicated it was designer.
Dịch: Chữ lồng trên chiếc túi cho thấy nó là hàng thiết kế.
chữ cái đầu
chữ ký
quá trình thêu chữ lồng
thêu chữ lồng
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
hạn chế thèm đồ ngọt
rực rỡ, tuyệt đẹp
nói đùa
Mã giao dịch
trộn lẫn hoặc làm rối lên
thực hành phổ biến
duy trì
phản hồi mạnh mẽ