The government issued a powerful response to the crisis.
Dịch: Chính phủ đã đưa ra một phản hồi mạnh mẽ đối với cuộc khủng hoảng.
Her powerful response silenced the critics.
Dịch: Phản hồi mạnh mẽ của cô ấy đã khiến những nhà phê bình im lặng.
phản ứng mạnh mẽ
câu trả lời đanh thép
mạnh mẽ
phản hồi
02/01/2026
/ˈlɪvər/
làm việc tại nhà
khóa tuyển sinh
tài sản ký quỹ
môn thể thao đối kháng
kẻ lập dị, người kỳ quặc
sự bằng lòng với bản thân
bất ổn toàn cầu
thiên đàng