He began to moan about his bad luck.
Dịch: Anh ấy bắt đầu rên rỉ về vận xui của mình.
She moaned in pain after the accident.
Dịch: Cô ấy rên rỉ vì đau đớn sau tai nạn.
They moaned about the long wait.
Dịch: Họ đã than vãn về thời gian chờ đợi dài.
phàn nàn
rên rỉ
kêu ca
tiếng rên rỉ
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
hình ảnh trên mạng xã hội
làm hòa
chuyên gia hàng đầu
sự giết chóc
Tổ chức tham nhũng
Di sản thế giới của UNESCO
cộng tác viên; người liên kết
sắp xảy ra, sắp đến