They decided to make up after their argument.
Dịch: Họ quyết định làm hòa sau cuộc cãi vã của mình.
She likes to make up her face before going out.
Dịch: Cô ấy thích trang điểm trước khi ra ngoài.
He had to make up an excuse for being late.
Dịch: Anh ấy phải bịa ra một lý do để biện minh cho việc đến muộn.
những người попутчик (ủng hộ một phong trào chính trị nhưng không phải là thành viên chính thức)