It is lamentable that so many people are suffering.
Dịch: Thật đáng tiếc khi có nhiều người đang chịu đựng.
The lamentable state of the economy affects everyone.
Dịch: Tình trạng tồi tệ của nền kinh tế ảnh hưởng đến mọi người.
đáng tiếc
không may
nỗi thương xót
than khóc
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
tập kích tên lửa
hiện trường vụ tai nạn
mảnh vỡ
ngành kinh tế chủ chốt
Mùa chay
Sườn ngọt
Cảm xúc chân thật
có quan điểm cá nhân