She expressed authentic emotion when she received the award.
Dịch: Cô ấy đã thể hiện cảm xúc chân thật khi nhận giải thưởng.
The actor's portrayal lacked authentic emotion.
Dịch: Diễn xuất của diễn viên thiếu cảm xúc chân thật.
Cảm xúc thật
Cảm xúc thực sự
Chân thật
Một cách chân thật
02/01/2026
/ˈlɪvər/
tôm tít
phương pháp chuẩn bị
Top visual Gen 3
rửa chén giặt đồ
đa tầng, gồm nhiều cấp độ hoặc lớp
bằng kỹ sư máy tính
tài khoản bị khóa
thuộc về tính cách hoặc phong cách của một cô gái, thường là nhẹ nhàng, trong sáng hoặc dễ thương