I love eating sweet ribs at the barbecue.
Dịch: Tôi thích ăn sườn ngọt trong bữa tiệc nướng.
Sweet ribs are a popular dish in many Vietnamese restaurants.
Dịch: Sườn ngọt là một món ăn phổ biến ở nhiều nhà hàng Việt Nam.
sườn ngọt hóa
sườn mật ong
sườn
ngọt hóa
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Cúp châu lục
Di sản văn hóa Nhật Bản
lớp Một
gà chọi
ngôi sao đảng Cộng hòa
Tôi xứng đáng
Hướng phát triển
bộ nhớ kết hợp