The files are labeled for easy identification.
Dịch: Các tệp đã được gán nhãn để dễ nhận diện.
She labeled each jar with its contents.
Dịch: Cô ấy đã gán nhãn cho mỗi lọ với nội dung bên trong.
được đánh dấu
được đánh chỉ
nhãn
gán nhãn
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
Nối lại tình xưa
cuộc chiến khó khăn
chính thức trên giấy tờ
bánh cuộn thịt bò
rút ngắn cách biệt
Internet không dây
kẻ phản bội, kẻ nổi loạn
dễ bảo, dễ điều khiển