Achieving this promotion was the fulfillment of a lifelong ambition.
Dịch: Đạt được sự thăng chức này là sự hoàn thành của một tham vọng cả đời.
The fulfillment of her duties was exemplary.
Dịch: Sự hoàn thành nhiệm vụ của cô ấy thật đáng khen.
Các giai đoạn của mặt trăng trong chu kỳ 29.5 ngày, bao gồm trăng non, trăng khuyết, trăng tròn và trăng khuyết.