The documentary was a real eye-opener.
Dịch: Bộ phim tài liệu thực sự là một điều mở mang tầm mắt.
His resignation was an eye-opener for the company.
Dịch: Sự từ chức của anh ấy là một sự thật phũ phàng đối với công ty.
sự tiết lộ
hồi chuông cảnh tỉnh
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
chiều cao thực tế
đàn hạc
hoạt động kinh doanh
cộng đồng bóng đá
hạt phỉ
chủ yếu
động cơ triết học
nhu cầu đầu tư