They will remain eternally united despite the challenges.
Dịch: Họ sẽ mãi mãi đoàn kết bất chấp những thử thách.
The couple felt that they were eternally united in their love.
Dịch: Cặp đôi cảm thấy rằng họ được vĩnh viễn gắn bó trong tình yêu.
vĩnh viễn đoàn kết
gia nhập vĩnh cửu
sự đoàn kết
đoàn kết
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
cuối tuần
nhờ giúp đỡ từ người thân
công việc dọn dẹp nhà cửa
lộ trình định trước
thị trấn nhà ở tạm bợ
Lễ hội văn hóa
chiếu phim
bài kiểm tra giả định