They will remain eternally united despite the challenges.
Dịch: Họ sẽ mãi mãi đoàn kết bất chấp những thử thách.
The couple felt that they were eternally united in their love.
Dịch: Cặp đôi cảm thấy rằng họ được vĩnh viễn gắn bó trong tình yêu.
vĩnh viễn đoàn kết
gia nhập vĩnh cửu
sự đoàn kết
đoàn kết
02/01/2026
/ˈlɪvər/
sự kiện thiên văn
hoặc
Phân biệt giới tính
tỷ lệ thị phần
sự tái cấu trúc
trận đấu
học thêm
nội thất nguyên bản