He decided to engrave his name on the trophy.
Dịch: Anh ấy quyết định khắc tên mình lên chiếc cúp.
The artist will engrave the design onto the metal plate.
Dịch: Người nghệ sĩ sẽ khắc thiết kế lên tấm kim loại.
khắc chữ
chạm khắc
họa tiết khắc
khắc
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
quả khế
bọ cánh cam
cản trở, ngăn cản
Chợ Đông Nam Á
Tiêm kích thế hệ 6
các hoạt động giải trí
cử chỉ mang tính biểu tượng
tiệc sinh nhật đầu tiên