The movement aimed to emancipate the enslaved people.
Dịch: Phong trào nhằm giải phóng những người bị nô lệ.
Education can help to emancipate individuals from poverty.
Dịch: Giáo dục có thể giúp giải phóng cá nhân khỏi nghèo đói.
giải phóng
sự giải phóng
người giải phóng
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
người giúp việc siêng năng
Tình bạn nữ
Thị trường ôtô
quản trị viên doanh nghiệp
Báo cáo vi phạm
bảo hiểm bên thứ ba
bệnh sởi ba ngày
chúc khỏe mạnh