She is assisting the teacher with the project.
Dịch: Cô ấy đang hỗ trợ giáo viên với dự án.
The volunteers are assisting the elderly with their daily tasks.
Dịch: Các tình nguyện viên đang giúp đỡ người cao tuổi với các công việc hàng ngày.
giúp đỡ
hỗ trợ
sự hỗ trợ
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
Ngày tốt nghiệp
Không hấp dẫn, không lôi cuốn
Mức lương tiêu chuẩn
kiểu con nhà giàu
phim tài liệu kịch tính
dòng chảy vào
trôi nổi, lơ lửng
gốc từ tiếng Latin