Teenage life can be a challenging time.
Dịch: Cuộc sống tuổi thiếu niên có thể là một khoảng thời gian đầy thử thách.
She is enjoying her teenage life.
Dịch: Cô ấy đang tận hưởng cuộc sống tuổi thiếu niên của mình.
Tuổi dậy thì
Những năm tháng thiếu niên
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
ngành công nghiệp khai thác
thiết kế môi trường
cạn kiệt
chính phủ liên bang
gia nhập một nhóm
Quản lý rủi ro
thầm lặng soi đường
công khai