He was dodging questions about his past.
Dịch: Anh ấy đang né tránh những câu hỏi về quá khứ của mình.
Dodging traffic is dangerous.
Dịch: Việc lách mình tránh giao thông rất nguy hiểm.
tránh né
tránh khỏi
lẩn tránh
né, tránh
người hay né tránh
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
người đánh giá rủi ro
Nhà gỗ nhỏ, thường ở vùng núi, được sử dụng như nơi nghỉ dưỡng.
gặp phải sự kháng cự
suy diễn quy nạp
Bỉ
Hành vi phi chuẩn mực hoặc không theo quy tắc thông thường
chuẩn bị giáo viên
thỉnh thoảng