She expressed her distaste for the food.
Dịch: Cô ấy đã bày tỏ sự chán ghét của mình đối với món ăn.
His distaste for loud music is well-known.
Dịch: Sự chán ghét âm nhạc ồn ào của anh ấy thì ai cũng biết.
ấm pha cà phê kiểu ép, thường dùng để pha cà phê bằng cách nén bột cà phê dưới áp suất