The hunter used a decoy to attract the birds.
Dịch: Người thợ săn đã sử dụng một con mồi nhử để thu hút những con chim.
The police set up a decoy operation to catch the thief.
Dịch: Cảnh sát đã thiết lập một hoạt động mồi nhử để bắt kẻ trộm.
mồi
bẫy
hành động mồi nhử
mồi nhử
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
yên bình hiện giờ
Giám đốc nước ngoài
bia lager
đáng thương, thảm hại
bảng điểm
da thô ráp
Thị trường thống trị
băng dính sửa chữa